mechanical
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
cơ khí
💡
Definition (English)
(of an object) powered by machinery or an engine
✏️
Câu ví dụ
The mechanical lawnmower relies on a gasoline engine to power its blades and propel itself across the lawn .
Máy cắt cỏ cơ khí dựa vào động cơ xăng để cung cấp năng lượng cho lưỡi cắt và tự đẩy mình trên bãi cỏ.