measurable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể đo lường được, có thể định lượng được
Definition (English)
capable of being assessed in terms of size, amount, or degree
Câu ví dụ
The success of the program is measurable by the number of participants and their level of engagement .
Thành công của chương trình có thể đo lường được bằng số lượng người tham gia và mức độ tham gia của họ.