isolated
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
biệt lập, xa xôi
Definition (English)
(of a place or building) far away from any other place, building, or person
Câu ví dụ
The isolated research station in Antarctica housed scientists studying climate change .
Trạm nghiên cứu biệt lập ở Nam Cực là nơi ở của các nhà khoa học nghiên cứu biến đổi khí hậu.