seated
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
ngồi, đặt
Definition (English)
positioned or settled in a seat or chair
Câu ví dụ
The seated musician adjusted the height of the piano bench before starting to play .
Nhạc sĩ ngồi điều chỉnh chiều cao của ghế đàn piano trước khi bắt đầu chơi.