untouched
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nguyên vẹn, không bị ảnh hưởng
Definition (English)
remaining unaffected or unaltered by external influences or factors
Câu ví dụ
His untouched innocence made him oblivious to the harsh realities of the world .
Sự ngây thơ không bị ảnh hưởng của anh ấy khiến anh ấy không biết đến những thực tế khắc nghiệt của thế giới.