affected
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
bị ảnh hưởng, chịu ảnh hưởng
Definition (English)
impacted or influenced by something or someone
Câu ví dụ
The affected parts of the forest showed signs of severe drought .
Các phần bị ảnh hưởng của khu rừng cho thấy dấu hiệu của hạn hán nghiêm trọng.