oppressive
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
áp bức, bạo ngược
Definition (English)
having an unfair or harsh control over others, often involving cruelty or severe restrictions
Câu ví dụ
The oppressive taxation system placed undue burden on low-income families .
Hệ thống thuế áp bức đã đặt gánh nặng không đáng có lên các gia đình thu nhập thấp.