restrictive
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hạn chế, giới hạn
Definition (English)
imposing limitations or boundaries that can hinder freedom or action
Câu ví dụ
He found the dress code at the office too restrictive for his personal style .
Anh ấy thấy quy định trang phục tại văn phòng quá hạn chế đối với phong cách cá nhân của mình.