differential
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
khác biệt
Definition (English)
different in comparison to something else based on the circumstances
Câu ví dụ
The team 's success was attributed to its differential strategies , adapting to different opponents and situations during matches .
Thành công của đội được cho là nhờ vào các chiến lược khác biệt, thích ứng với các đối thủ và tình huống khác nhau trong các trận đấu.