cheesy
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chất lượng thấp, sến
Definition (English)
having very low quality
Câu ví dụ
The cheesy plastic toy broke easily after just a few uses.
Đồ chơi nhựa kém chất lượng dễ dàng bị vỡ chỉ sau vài lần sử dụng.