scenic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đẹp như tranh, toàn cảnh
Definition (English)
having a very beautiful view of nature
Câu ví dụ
The scenic viewpoint at the top of the hill offered panoramic views of the city skyline .
Điểm ngắm cảnh đẹp như tranh trên đỉnh đồi mang đến tầm nhìn toàn cảnh đường chân trời thành phố.