all right
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chấp nhận được, tạm được
Definition (English)
good enough or satisfactory, though not exceptional
Câu ví dụ
The weather for the outdoor event turned out all right after the morning rain.
Thời tiết cho sự kiện ngoài trời hóa ra khá ổn sau cơn mưa buổi sáng.