depressing
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
buồn bã, ảm đạm
Definition (English)
making one feel sad and hopeless
Câu ví dụ
His depressing attitude made it hard to stay positive .
Thái độ chán nản của anh ấy khiến khó có thể giữ được tích cực.