interesting
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thú vị, hấp dẫn
Definition (English)
catching and keeping our attention because of being unusual, exciting, etc.
Câu ví dụ
The teacher made the lesson interesting by including interactive activities .
Giáo viên đã làm cho bài học thú vị bằng cách bao gồm các hoạt động tương tác.