principal
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chính, chủ yếu
Definition (English)
having the highest importance or influence
Câu ví dụ
His principal role in the company is to oversee international operations .
Vai trò chính của anh ấy trong công ty là giám sát các hoạt động quốc tế.