presumable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể giả định, dự đoán được
Definition (English)
expected based on available information or evidence
Câu ví dụ
His absence is presumable due to the storm , which caused road closures .
Sự vắng mặt của anh ấy là có thể đoán trước do cơn bão, gây ra đóng cửa đường.