ubiquitous
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có mặt khắp nơi, phổ biến
Definition (English)
seeming to exist or appear everywhere
Câu ví dụ
The sound of car horns is ubiquitous in the bustling streets of the city .
Tiếng còi xe có mặt khắp nơi trên những con phố nhộn nhịp của thành phố.