personalized
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
cá nhân hóa, tùy chỉnh
Definition (English)
customized to an individual's specific preferences or needs
Câu ví dụ
She received a personalized birthday gift with her name engraved on it .
Cô ấy đã nhận được một món quà sinh nhật cá nhân hóa có tên mình được khắc trên đó.