preposterous
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
vô lý, lố bịch
Definition (English)
absurd and contrary to common sense
Câu ví dụ
It was preposterous to believe that the rules did n’t apply to him .
Thật vô lý khi tin rằng các quy tắc không áp dụng cho anh ta.