reachable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể tiếp cận, có thể với tới
Definition (English)
(of a place) capable of being accessed or entered without difficulty
Câu ví dụ
The lighthouse on the island is reachable only during low tide .
Ngọn hải đăng trên đảo chỉ có thể tiếp cận được khi thủy triều xuống.