contiguous
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
liền kề, kế cận
Definition (English)
sharing a common border or touching at some point
Câu ví dụ
The contiguous counties in the region worked together to address environmental concerns .
Các quận liền kề trong khu vực đã làm việc cùng nhau để giải quyết các mối quan tâm về môi trường.