foot
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
foot, đơn vị đo chiều dài bằng 12 inch hoặc 30
Definition (English)
a unit of measuring length equal to 12 inches or 30.48 centimeters
Câu ví dụ
The garden hose is 50 feet long .
Ống vườn dài 50 foot.