inland
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nội địa, ở trong đất liền
Definition (English)
located away from the coast
Câu ví dụ
The inland plains are ideal for agriculture due to fertile soil .
Các đồng bằng nội địa lý tưởng cho nông nghiệp do đất đai màu mỡ.