alternate
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
luân phiên, thay thế
Definition (English)
done or happening every other time
Câu ví dụ
He takes night shifts on alternative weeks to balance his childcare duties.
Anh ấy làm ca đêm luân phiên để cân bằng nhiệm vụ chăm sóc con cái.