recurring
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tái phát, định kỳ
Definition (English)
happening or appearing repeatedly
Câu ví dụ
The team met for their recurring weekly check-in to discuss progress on the project.
Nhóm đã gặp nhau để kiểm tra hàng tuần định kỳ để thảo luận về tiến độ của dự án.