contemporary
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đương đại, hiện đại
Definition (English)
belonging to the current era
Câu ví dụ
Her novel explores contemporary issues that parallel ongoing social changes .
Tiểu thuyết của cô khám phá những vấn đề đương đại song song với những thay đổi xã hội đang diễn ra.