about
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đứng dậy, di chuyển
Definition (English)
out of bed and moving around
Câu ví dụ
The elderly couple enjoyed being about, visiting friends and running errands in their neighborhood.
Cặp vợ chồng lớn tuổi thích được ra ngoài, thăm bạn bè và chạy việc vặt trong khu phố của họ.