immediate
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
ngay lập tức
Definition (English)
done or performed without any time gap
Câu ví dụ
The doctor administered immediate treatment to the patient in critical condition .
Bác sĩ đã thực hiện điều trị ngay lập tức cho bệnh nhân trong tình trạng nguy kịch.