postwar
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hậu chiến, sau chiến tranh
Definition (English)
referring to the period or the things existing or happening after a war has ended
Câu ví dụ
Many cities underwent major reconstruction during the postwar years .
Nhiều thành phố đã trải qua quá trình tái thiết lớn trong những năm hậu chiến.