auditory
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
thính giác, thuộc về thính giác
💡
Definition (English)
related to the ability of hearing
✏️
Câu ví dụ
Auditory cues can be used to assist individuals with visual impairments in navigating their environment .
Các tín hiệu thính giác có thể được sử dụng để hỗ trợ những người khiếm thị trong việc điều hướng môi trường của họ.