auditory
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thính giác, thuộc về thính giác
Definition (English)
related to the ability of hearing
Câu ví dụ
Auditory cues can be used to assist individuals with visual impairments in navigating their environment .
Các tín hiệu thính giác có thể được sử dụng để hỗ trợ những người khiếm thị trong việc điều hướng môi trường của họ.