heated
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
được làm nóng, có nhiệt độ cao
Definition (English)
having a condition of high temperature, often causing discomfort or requiring cooling measures
Câu ví dụ
The heated metal of the car seat burned her thighs when she sat down .
Kim loại nóng của ghế xe hơi đã làm bỏng đùi cô ấy khi cô ngồi xuống.