rocky
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đá, lởm chởm đá
Definition (English)
having a surface that is covered with large, uneven, or rough rocks, stones, or boulders
Câu ví dụ
The landscape was rocky and craggy , with cliffs rising steeply from the valley below .
Phong cảnh đá và gồ ghề, với những vách đá dựng đứng từ thung lũng phía dưới.