flecked
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
lốm đốm, rải rác
💡
Definition (English)
having small, scattered spots or specks of a different color or substance
✏️
Câu ví dụ
The dog's fur was flecked with mud from playing outside in the rain.
Bộ lông của con chó bị lốm đốm bùn sau khi chơi ngoài trời dưới mưa.