putrid
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thối rữa, mục nát
Definition (English)
breaking down and rotting, typically referring to organic material
Câu ví dụ
After days in the sun , the putrid remains of the roadkill were impossible to ignore .
Sau nhiều ngày dưới nắng, những phần còn lại thối rữa của con vật bị xe cán không thể bỏ qua.