undue
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
quá mức, không cần thiết
Definition (English)
beyond what is appropriate or necessary
Câu ví dụ
The company faced legal action for imposing undue restrictions on employee benefits .
Công ty đối mặt với hành động pháp lý vì áp đặt các hạn chế không đáng có đối với phúc lợi nhân viên.