light bulb
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bóng đèn, đèn điện
Definition (English)
a rounded glass that is inside an electric lamp and from which light shines
Câu ví dụ
He accidentally broke the light bulb while changing it and had to sweep up the shards carefully .
Anh ấy vô tình làm vỡ bóng đèn khi đang thay nó và phải quét sạch các mảnh vỡ một cách cẩn thận.