messy
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
bừa bộn, lộn xộn
Definition (English)
lacking orderliness or cleanliness
Câu ví dụ
The construction site was messy, with piles of debris and equipment scattered around .
Công trường xây dựng bừa bộn, với đống đổ nát và thiết bị vương vãi khắp nơi.