gold
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
mạ vàng, làm bằng vàng
Definition (English)
covered with or made of a valuable yellow metal called gold
Câu ví dụ
She received a gold watch as a retirement gift for her years of dedicated service.
Cô ấy nhận được một chiếc đồng hồ vàng như một món quà nghỉ hưu cho những năm phục vụ tận tụy của mình.