conical
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hình nón, có hình dạng nón
Definition (English)
resembling a cone in shape
Câu ví dụ
The conical roof of the gazebo sheltered picnickers from the sun , its peaked design adding charm to the park .
Mái hình nón của gian hàng che chở những người đi dã ngoại khỏi ánh nắng mặt trời, thiết kế đỉnh nhọn của nó làm tăng thêm sự quyến rũ cho công viên.