tubular
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hình ống, dạng ống
Definition (English)
having the shape or characteristics of a tube
Câu ví dụ
The telescope had a tubular design , allowing for easy adjustment and focus .
Kính thiên văn có thiết kế hình ống, cho phép điều chỉnh và lấy nét dễ dàng.