rectangular
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hình chữ nhật, có dạng hình chữ nhật
Definition (English)
shaped like a rectangle, with four right angles
Câu ví dụ
The building had large rectangular windows to let in more light .
Tòa nhà có những cửa sổ lớn hình chữ nhật để đón nhiều ánh sáng hơn.