serrated
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có răng cưa, có khía
Definition (English)
having a series of sharp, pointed projections along the edge
Câu ví dụ
The bread knife's serrated blade made it easy to cut through loaves without crushing them.
Lưỡi có răng cưa của dao cắt bánh mì giúp dễ dàng cắt qua ổ bánh mà không làm nát chúng.