to check out
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trả phòng, làm thủ tục trả phòng
Definition (English)
to leave a hotel after returning your room key and paying the bill
Câu ví dụ
The family checked out early to avoid traffic on the way home .
Gia đình đã trả phòng sớm để tránh tắc đường trên đường về nhà.