sovereign
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tối cao, chủ quyền
Definition (English)
possessing the highest level of authority or control
Câu ví dụ
The sovereign prince inherited the throne upon his father 's death .
Hoàng tử tối cao thừa kế ngai vàng sau cái chết của cha mình.