sovereign
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
tối cao, chủ quyền
💡
Definition (English)
possessing the highest level of authority or control
✏️
Câu ví dụ
The sovereign prince inherited the throne upon his father 's death .
Hoàng tử tối cao thừa kế ngai vàng sau cái chết của cha mình.