undefeated
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
bất bại, không bị đánh bại
Definition (English)
not having been defeated or overcome
Câu ví dụ
The student remained undefeated in spelling bees , winning every competition .
Học sinh vẫn bất bại trong các cuộc thi đánh vần, giành chiến thắng mọi cuộc thi.