one-handed
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
một tay, dùng một tay
Definition (English)
using or possessing only one hand for tasks, activities, or actions
Câu ví dụ
Despite being one-handed, Mary mastered the art of writing beautifully with her left hand .
Mặc dù là người cụt một tay, Mary đã thành thạo nghệ thuật viết chữ đẹp bằng tay trái.