alcoholic
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
nghiện rượu, phụ thuộc vào rượu
💡
Definition (English)
excessively consuming alcohol and struggling to control or stop this habit
✏️
Câu ví dụ
David 's alcoholic aunt 's relationships suffered as she prioritized drinking over spending time with loved ones .
Các mối quan hệ của người dì nghiện rượu của David bị ảnh hưởng khi cô ấy ưu tiên uống rượu hơn là dành thời gian cho người thân.