alcoholic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nghiện rượu, phụ thuộc vào rượu
Definition (English)
excessively consuming alcohol and struggling to control or stop this habit
Câu ví dụ
David 's alcoholic aunt 's relationships suffered as she prioritized drinking over spending time with loved ones .
Các mối quan hệ của người dì nghiện rượu của David bị ảnh hưởng khi cô ấy ưu tiên uống rượu hơn là dành thời gian cho người thân.