headless
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không có đầu, bị chặt đầu
Definition (English)
lacking a head
Câu ví dụ
Emily 's nightmare featured a headless figure stalking her through a dark forest .
Cơn ác mộng của Emily có một hình bóng không đầu rình rập cô qua một khu rừng tối.