able
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có khả năng, khỏe mạnh
Definition (English)
possessing a body that is healthy and strong
Câu ví dụ
The doctor commended the patient for maintaining an able body through regular exercise and a balanced diet .
Bác sĩ khen ngợi bệnh nhân vì đã duy trì một cơ thể khỏe mạnh thông qua tập thể dục đều đặn và chế độ ăn uống cân bằng.