injured
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
bị thương, tổn thương
Definition (English)
physically harmed or wounded
Câu ví dụ
Jack 's injured hand was wrapped in bandages to protect the cuts and bruises .
Bàn tay bị thương của Jack được băng bó để bảo vệ các vết cắt và vết bầm.